Tìm thấy 1.462 hồ sơ cho “Lê Văn Thành (Thanh Hóa)”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Xuyên Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 5/10/1983 Quê quán: Đội 5- Hồng Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4696 Xem chi tiết →
- Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Lê Văn Mộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Thiện Chánh- Thiện Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 139 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Trung Tiến- Quan Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 64 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 566 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1978 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vạn Hoá - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Quảng Hoà - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1978 Quê quán: Đông Hoà - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Cận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/10/1970 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Hồng. Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/12/1980 Quê quán: Quảng Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/2/1980 Quê quán: Quảng Hóa - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C19 - E429 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1971 Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Nhung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/8/1968 Quê quán: Thiệu Dương - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1971 Quê quán: Thiệu Ngọc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: K 25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Tùng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30/3/1974 Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Xuyên Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 05/10/1983 Quê quán: Đội 5 - Hồng Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →