Tìm thấy 1.462 hồ sơ cho “Lê Văn Thành (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1964 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu O Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Quảng Hoá - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Giai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Luyến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Thiệu Khánh - T. Hoà - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Mộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Thiện Chánh - Thiện Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Năm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Quảng Hòa - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Năm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Thiệu Khánh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Trung Tiến - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Đào Tân - Thái Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Ốt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1986 Quê quán: Tam Lư - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Trung Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: HTX Vận Tải, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D7 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1975 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Thám - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bưởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 Quê quán: Hải Ninh – Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Châu – Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1979 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Xược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Thành, Tây Ninh, Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/08/1969 Quê quán: Thanh Hóa An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3701 Xem chi tiết →