Tìm thấy 1.462 hồ sơ cho “Lê Văn Thành (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Lạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/11/1978 Quê quán: Đông Thành - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1961 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3108 Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Ngân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Vạn Hoà - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Thiệu Ninh - Thiếu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Canh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1967 Quê quán: Yên Hoà - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Cường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1977 Quê quán: Thiệu phú - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Dẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Thiệu Lý - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/03/1985 Quê quán: Đông Hòa - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/02/1972 Quê quán: Thái Hòa - Thái Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Nông Năm sinh: 1895 Ngày hy sinh: 14/2/1967 Quê quán: Thiệu Yên - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Oanh Thâm - Hương Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Nam Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thẩn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/02/1981 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/2/1974 Quê quán: Thiệu Toàn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Trong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Đàn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Thiệu Lý - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →