Tìm thấy 1.462 hồ sơ cho “Lê Văn Thành (Thanh Hóa)”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1972 Quê quán: An Thạnh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Thanh Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hoàng Văn Thụ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Hoan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Lễ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Số 137 Phố Nguyễn Du - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/8/1977 Quê quán: Thiệu Ngọc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1967 Quê quán: Hoằng Khánh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: Binh nhất ; Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Viết Văn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/7/1971 Quê quán: Thọ Đức - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Thọ Thành - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1979 Quê quán: Hoàng Tiến - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D2 - E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tặng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Lý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Chiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Thọ Thành- Thường Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 112 Xem chi tiết →