Tìm thấy 449 hồ sơ cho “Lê Văn Thành”.

  1. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đồng Thanh, Xã Đồng Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 1 · Lô Bắc Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa Trụ, Xã Nghĩa Trụ, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 395 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 21 · Lô 2 · Khu 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1964 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 53 · Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1964 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng I · Lô 109 · Khu B9 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Lô 130 · Khu B10 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 37 · Hàng 11 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thảnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 77 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1962 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 97 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 15/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng