Tìm thấy 395 hồ sơ cho “Lê Văn Thành”.

  1. Lê Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/4/1980 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D27 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Lộc Sơn - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1985 Quê quán: Quỳnh Xuân - Quỳnh Hửu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11 - E594 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Phước Ninh - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/3/1982 Quê quán: Duy Nghĩa - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D7 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1967 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1947 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Long Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1981 Quê quán: Lạc Thành - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: C2 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1983 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C 21 - E 16 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thanh` Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Hương Tân - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thành. Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/1/1982 Quê quán: Bình Định - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 15/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng