Tìm thấy 449 hồ sơ cho “Lê Văn Thành”.

  1. Lê Văn Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 190 · Khu D1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 106 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Đại Hải, Xã Đại Hải, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 660 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu S Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 236 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thảnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 12 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 106 · Khu 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 62 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 2B · Khu Khu C Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 15/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng