Tìm thấy 449 hồ sơ cho “Lê Văn Thành”.

  1. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 15/12/1983 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu N2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 21/10/1961 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 25 · Khu N1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/12/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/6/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 16 · Hàng 14 · Khu G1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 394 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1108 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2142 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 330 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 430 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 10 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu 1A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu 1A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 280 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 155 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 134 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 15/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng