Tìm thấy 449 hồ sơ cho “Lê Văn Thành”.

  1. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1097 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 275 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 166 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 3A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng G · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng E · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô 4B · Khu C.hoa B Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng E · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42206 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1985 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1175 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 182 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 277 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lê văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  18. Lê văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 15/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng