Tìm thấy 858 hồ sơ cho “Lê Văn Thà”.

  1. Lê Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1959 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 24 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thăm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/7/1966 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 245 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 99 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 368 · Khu B4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 479 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1964 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 94 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thái thuỷ, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 74 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thấy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thắng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/3/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1962 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Huyện Nghĩa Đàn, Huyện Nghĩa Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 212 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 384 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tha Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Hải, BTT Hy sinh: 25/12/1978
  2. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Triệu Lăng, Triệu Hải Hy sinh: 25/12/1978
  3. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đảo Yên- Nga Mỹ- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân đồi M2
  4. Lê Văn Thà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nga Mỹ- Nga Sơn- Hy sinh: 26/3/1968