Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Lê Văn Tỵ”.

  1. Lê Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 15 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 43 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Kẻ Sặt, Thị trấn Kẻ Sặt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2a Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 13b Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tỵ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/9/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tỵ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/9/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu N2 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tỵ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/4/1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu H2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tỵ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tỵ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Trung Giáp, Xã Trung Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. lê văn tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 1327 · Hàng 77 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Ty Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 5/10/1950 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 80 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Ty Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 75 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Ty Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Ty Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 122 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 21 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tỵ Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1935 · Dịch Vọng, Từ Liêm, Hà Nội Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: Tây nam Đức Cơ