Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Lê Văn Tực”.

  1. Lê Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1961 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Túc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Túc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 114 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Túc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 57 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1947 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 171 · Hàng 7 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1960 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 40 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Túc Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Túc Năm sinh: 1/5/1948 Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Túc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 130 · Lô C Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Túc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lê văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu H Xem chi tiết →
  15. Lê văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Túc Năm sinh: 1/5/1948 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: Niên hải - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Túc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Túc (Châu) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Lộc Quận - Thanh Nhật - Hạ Lang - Cao Bằng Hy sinh: 4/8/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.34.02 bản đồ UTM 1/50.000