Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Lê Văn Tựa”.

  1. Lê Văn Tuất Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/06/1983 Quê quán: Hành Thiện, Nghĩa Ninh, Nghĩa Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 07/01/1955 Quê quán: Gò Công, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Viễn châu, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1978 Quê quán: Xuân thành - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1989 Quê quán: Vân Diên - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Nam Trung - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tuất Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/3/1973 Quê quán: Hưng Châu - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Tiên Tiến - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Lạc - Cẩm xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 BT D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1988 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thanh Hồng - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1970 Quê quán: Thanh Niêm - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D29 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/07/1972 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đạo Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Trường- Yên Định- Hy sinh: 30/9/1974