Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Lê Văn Tựa”.

  1. Lê Văn Tuất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1978 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 · Khu E Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1988 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 355 · Khu 8 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tuất Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tuất Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H2 · Lô Ô11 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H6 · Lô Ô10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tuân chính, Xã Tuân Chính, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M13 · Hàng H3 · Lô LM3 · Khu KM Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tuất Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H5 · Lô LG5 · Khu KG Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tuất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Nhơn, Xã Hoà Nhơn, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M23 · Hàng HA Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Tân Tiến, Việt Yên, Việt Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tựa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Yên Trường- Yên Định- Hy sinh: 30/9/1974