Tìm thấy 583 hồ sơ cho “Lê Văn Từ”.

  1. Lê Văn Tươi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 120 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 25 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 30 · Hàng 23 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1983 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/4/1973 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu K2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1980 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 219 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1360 · Khu D Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 84 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Cổ Phúc, Thị trấn Cổ Phúc, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 96 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Trung Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 85 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Ngoài - Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  2. Lê Văn Tu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1931 · Ninh Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 9/7/1964
  3. Lê Văn Từ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Lê Văn Từ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lê Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Sơn- Hoàng Sơn- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/10/1965 Bắc Plây Me
→ Xem cả 23 người trong các danh sách