Tìm thấy 583 hồ sơ cho “Lê Văn Từ”.

  1. Lê Văn Tựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lê văn Tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tua Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tuy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Dược, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 9 · Khu K4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 151 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Trung Giáp, Xã Trung Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tuyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hàng 33 · Khu B1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1964 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1998 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tuyết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 86 · Hàng A1 · Lô B3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 4 · Hàng D4 · Lô B3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tuôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Trung Sơn, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 103 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →

Còn 23 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Ngoài - Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
  2. Lê Văn Tu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1931 · Ninh Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 9/7/1964
  3. Lê Văn Từ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Lê Văn Từ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lê Văn Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xuân Sơn- Hoàng Sơn- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/10/1965 Bắc Plây Me
→ Xem cả 23 người trong các danh sách