Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Lê Văn Tần”.

  1. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H11 · Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/12/1969 Quê quán: Thanh Sơn, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1969 Quê quán: Hương Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1971 Quê quán: Tân Hưng - Tiên Lữ - Hải Phòng Đơn vị: K 17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1967 Quê quán: Thanh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1970 Quê quán: Yên Phong - Yên Mỗ - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Yên Tích - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/05/1969 Quê quán: Tân Thuận - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1966 Quê quán: Nam Chấn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 07/08/1966 Quê quán: An Bình - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: B10 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - - Tiền Giang Đơn vị: D 514 c An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/10/1983 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: C 7 - D 5 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tầng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 472 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 93 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Châu Vọng - Đức Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/05/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 66.42.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1977 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  3. Lê Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trần Phú - Kỳ Hưng - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 22/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 70.10.01 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Mỹ Đức - Quảng Nghiệp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Hy sinh: 15/11/1965