Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Lê Văn Tấu”.

  1. Lê Văn Tàu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1981 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1950 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tâu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 371 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tấu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1971 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 57 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tàu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 22 · Lô 8B · Khu T Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tâu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tầu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  13. Lê văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đinh Sơn - Hiệp Hòa - Kim Động - Hải Hưng Hy sinh: 8/12/1972