Tìm thấy 619 hồ sơ cho “Lê Văn Tạ”.

  1. Lê Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tại Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/3/1963 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tấn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/10/1983 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1958 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1973 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1950 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1980 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 138 · Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Lê văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hồng thuỷ, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 71 Xem chi tiết →
  12. Lê văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 23 Xem chi tiết →
  13. Lê văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 574 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 54 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2243 · Hàng 12 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1348 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T112 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu L Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tạ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hải Hưng Hy sinh: 28/05/1971 3284
  2. Lê Văn Tạ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Hải Hưng Hy sinh: 28/05/1971 3284
  3. Lê Văn Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chi Lăng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1968
  4. Le Văn Tạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chi Lăng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 5/5/1968
  5. Lê Văn Tạ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hưng Mỹ- Cái Nước- Hy sinh: 3/2/1965
→ Xem cả 7 người trong các danh sách