Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Lê Văn Tư”.
- Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9 Quê quán: Quỳnh Vân - Quỳnh Côi - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Tư Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Phường bắc - Mỹ an - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Tư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Đăng Hưng Phước - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khánh Mậu - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tư Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/11/1985 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 26 - E 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1973 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: K22 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/11/1966 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tư Năm sinh: 01/07/1939 Ngày hy sinh: 9/10/1967 Quê quán: Tân Lập - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: H2 - C2 - Đoàn 26 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Từ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Đồng Tiến - Phụ Dực - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Tửu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/1/1972 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1977 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 58 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1988 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.