Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Lê Văn Tư”.

  1. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 42 · Lô 9B · Khu T Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 50 · Lô 7B · Khu T Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 9 · Lô 2B · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu G2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 18 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 199 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1047 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Phú Minh, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tư Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1974 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1971 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Từ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tự Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 232 · Hàng 8 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 704 · Khu D Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1981 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 95 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Ngoài - Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23