Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Lê Văn Tư”.

  1. Lê Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1947 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 171 · Hàng 7 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tươi Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/2/1952 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 13 · Lô 213 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1946 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 17 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 114 · Hàng 5 · Khu II Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 114 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1965 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Chính Lý, Xã Chính Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/7/1962 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 7 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1960 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 40 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tửng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 20/2/1948 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 15 · Lô 215 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tửu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1947 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  15. Lê Van Tui Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/3/1946 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tuyết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tuyển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/9/1976 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 92 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1275 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Ngoài - Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23