Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Lê Văn Tư”.

  1. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Đa Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Tiến, Xã Tiền Tiến, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 66 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/8/1973 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 52 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 12 · Lô 92 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng Đ · Lô 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1947 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tuế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nhuế Dương, Xã Nhuế Dương, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 64 · Hàng 7 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tuệ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tùng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tùy Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 10/7/1989 An táng tại: Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Túc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 114 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Túc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 6 · Lô 57 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Ngoài - Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23