Tìm thấy 578 hồ sơ cho “Lê Văn Tư”.

  1. Lê Văn Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/6/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tuấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tuỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Lê văn Tùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/3/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Lê văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tui Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/8/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tuệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1979 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1933 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Ngoài - Tân Trung - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 31/12/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 11.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23