Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Lê Văn Tường”.

  1. Lê Văn Tuồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/09/1966 Quê quán: Thanh tiền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1965 Quê quán: Hương Đô - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Đông Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: D2 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1968 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/8/1966 Quê quán: Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/11/1968 Quê quán: Đại Hưng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Đinh Than - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: D48 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/01/1969 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Lộc An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1980 Quê quán: Hương Vĩnh - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Đinh Trung - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: D18 Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Thanh Minh - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chu Phan – Lê Minh, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/3/1968 Mai táng ban đầu: Vườn rau ngoài khu vục Lao Xá