Tìm thấy 275 hồ sơ cho “Lê Văn Tơ”.

  1. Lê Văn Tôn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 181 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1974 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 797 · Khu 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1961 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T83 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  6. Lê văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  7. Lê văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1981 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  9. Lê văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Toàn Năm sinh: 8/5/ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 · Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 63 · Khu B5 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Toản Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 95 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1950 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng N · Lô 192 · Khu A15 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 89 · Khu B7 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tòng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 27 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 27 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tôm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1963 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 98 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tô Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 10/4/1975
  2. Lê Văn Tô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 27/5/1966
  3. Lê Văn Tỏ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Xương, Thanh Hoá Hy sinh: 7/4/1972
  4. Lê Văn Tơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Lê Văn Tơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 10 người trong các danh sách