Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Lê Văn Tăng”.
- Lê Văn Tầng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1960 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 927 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu AAmlẽ Xem chi tiết →
- Lê Văn Tặng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 551 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
- Lê Văn Táng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 30 · Lô 8B · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1984 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 291 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tầng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
- Lê Văn Tắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tăng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tảng Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 23/12/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mai, Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Lê Văn Tầng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 328 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Lê Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 61 · Hàng 4T Xem chi tiết →
- Lê Văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân, Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Tắng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M18 · Hàng H3 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Tằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Trường - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại Bào Châu, Hiệp Hòa, Long An
- Lê Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 25/8/1968
- Lê Văn Tằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/4/1970