Tìm thấy 88 hồ sơ cho “Lê Văn Tùy”.

  1. Lê Văn Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/5/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/6/1963 An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tuyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Chính, Xã Hòa Chính, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tuyển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tuyết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tuyển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tuyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng I Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tuyến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu G Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tuyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/9/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 40 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tuyển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Quế Phong, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Minh Hải, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tuyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tuyến Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tuyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/12/1982 Quê quán: Tân Trường - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 14 - Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa