Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Lê Văn Tôn”.

  1. Lê Văn Tờn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 46 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tôn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tồn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiền Giang, Xã Hiền Giang, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tôn Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 24/7/1959 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tôn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 13/2/1990 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê văn Tôn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 65 · Lô 17 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Ton Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H2A · Khu A4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M4 · Hàng H2 · Khu A4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tôn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1971 Quê quán: Gia Tân - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tong Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1961 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 53 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tòng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1971 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tôn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 Hy sinh: 6/1981
  2. Lê Văn Tôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Văn Phú- Phong Phú- Đoan Hùng- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/9/1972 (48-85)08 Plei Breng 1/50000
  3. Lê Văn Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạnh An- Mỏ Cày- Hy sinh: 30/6/1966
  4. Lê Văn Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thọ Thế- Triệu Sơn- Hy sinh: 9/12/1970
  5. Lê Văn Tôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thanh An- Mỏ Cày- Hy sinh: 30/6/1966