Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Lê Văn Tôi”.

  1. Lê Văn Tôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 290 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1974 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 797 · Khu 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1961 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T83 · Hàng 5 · Lô 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tới Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu Nam Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tôi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/2/1953 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1212 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tới Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/9/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1223 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tới Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1224 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 54 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Lê văn Tới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/6/1974 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Toi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1973 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 324 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1662 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tới Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thanh Hà - Triệu Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1965 Mai táng ban đầu: Trận địa
  2. Lê Văn Tơi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Dân Cương - Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 30/03/1966 Mai táng ban đầu: Trạm 5