Tìm thấy 107 hồ sơ cho “Lê Văn Tín”.

  1. Lê Văn Tín Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tín Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 737 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tin Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/3/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tín Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 35 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tín Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tín Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 11/3/1985 An táng tại: NTLS Xã Hành Dũng, Xã Hành Dũng, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A 1 · Khu NAM Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tín Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Bình Hòa - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tín Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tín Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/09/1984 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C21 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tinh Năm sinh: 27/1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 717 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1989 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1981 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d7 · Khu a2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tín Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Đông Phong- Thanh Phong- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 12/7/1966 Tây bãi làng Mùi, h5, Gia Lai