Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Lê Văn Tê”.

  1. Lê Văn Tệnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1967 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Lê văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 281 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Lê văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1971 An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1947 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng I · Lô 44 · Khu B4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tẻo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 61 · Hàng 7 · Khu ttr Xem chi tiết →
  13. Lê văn Tẹo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 928 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tẽo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tết Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g7 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tệnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1985 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 615 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tẹo Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/3/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tê Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Bố Cầu, Bình Hạ, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 31/03/1975 Mai táng ban đầu: (96-63)04 Khánh Dương Khánh Hòa 1/50000 Hàng 11; Ô 2; Số 108; Khối 0