Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Lê Văn Táo”.

  1. Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Ninh Giang, Thị trấn Ninh Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1950 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tạo Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Hoà, Xã Triệu Hòa, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tạo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 54 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tạo Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 239 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Khu H.N. Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng phong, Xã Hồng Phong, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 51 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 Quê quán: Phú Vân - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Táo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1985 Quê quán: Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tao Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/9/1967 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: XN Thanh niên Bến Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tạo Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 9/9/1969 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: UBMTTQ Khu vực Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Táo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 · Hoằng Hóa Hy sinh: 1/6/1979
  2. Lê Văn Táo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 · Hoằng Hóa Hy sinh: 1/6/1979
  3. Lê Văn Tạo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Lê Văn Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Minh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 6/6/1967 Buôn Reng, h5, Đắc Lắc
  5. Lê Văn Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồn Xá- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 15/07/1968 bên đường 18 Kon Tum
→ Xem cả 6 người trong các danh sách