Tìm thấy 210 hồ sơ cho “Lê Văn Tám”.

  1. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1978 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: MT 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tằm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/4/1973 Quê quán: Yên Khương - Lang Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1980 Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D5 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1950 Quê quán: Bửu Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: xã Bửu Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tám Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 03/03/1987 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 10 - F 339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tám Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/12/1970 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: NN:8 - 65 - 270 - 1719 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/6/1971 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ - D3 - E1 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Xã Đồng văn – Huyện Thanh chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C5D8E64F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tám (út Sĩ) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 140 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tám Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1960 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 62 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phong Lạc - Cà Mau - Bạc Liêu Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được thi hài
  2. Lê Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 13/03/1979
  3. Lê Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Lan - Tuy Lộc - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 18/08/1973 Mai táng ban đầu: Điểm cao 865, Chư Pao - khu 4 - Gia Lai
  4. Lê Văn Tầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nguyên Thủy - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 1/1/1968 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
  5. Lê Văn Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1966
→ Xem cả 6 người trong các danh sách