Tìm thấy 210 hồ sơ cho “Lê Văn Tám”.
- Lê Văn Tâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu H Xem chi tiết →
- Lê Văn Tâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 33 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê văn Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 15 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 107 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tám Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H9 · Khu B4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M22 · Hàng H2A · Khu B4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M13 · Hàng H13 · Khu A3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Tam Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1/1968 Quê quán: Ninh Ích - Ninh Hoà - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Lê Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1969 Quê quán: Phước Thạnh - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Bình Mỹ - Bình Sơn - Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1961 Quê quán: Hoà Hội - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Tâm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tám Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Thanh Minh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1980 Quê quán: Hùng Tiến - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Tám Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/07/1970 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân khu8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1962 Quê quán: Bàn Long - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D261 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/05/1964 Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Uyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Du Kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1964 Quê quán: Quyết Thắng - Thạch Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Yên Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Tám Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phong Lạc - Cà Mau - Bạc Liêu Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Không lấy được thi hài
- Lê Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Hy sinh: 13/03/1979
- Lê Văn Tâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Lan - Tuy Lộc - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 18/08/1973 Mai táng ban đầu: Điểm cao 865, Chư Pao - khu 4 - Gia Lai
- Lê Văn Tầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nguyên Thủy - Mỹ Đức - Hà Tây Hy sinh: 1/1/1968 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
- Lê Văn Tam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1966