Tìm thấy 95 hồ sơ cho “Lê Văn Tài”.

  1. Lê văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu a Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 12 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 40 · Lô 11 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu C1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 261 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Tài Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 72 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Tại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Tải Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/1/1986 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 593 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Tải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 10 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 55 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 41 · Khu 5 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 90 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Tài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang TT Phong Hải, Xã Đông Lợi, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H1 · Lô Ô2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 8 · Hàng H5 · Lô Ô13 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H2 · Lô Ô15 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Tài Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Văn Bán, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 Mai táng ban đầu: (03-60)01 Buôn EA Thi 1/50000 Hàng 2; Ô 1; Số 10; Khối 0