Tìm thấy 440 hồ sơ cho “Lê Văn Sa”.

  1. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1954 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 32 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/8/1965 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c24 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 20 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 186 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sao Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Trung Tiến- Quan Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 64 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 80 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Thắng Thị - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3099 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sáng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/12/1978 Quê quán: Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3085 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sáng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Đông Tan - Đông Thiệu - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3086 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 28 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/12/1961 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H12 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 155 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 552 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 1/6/1966