Tìm thấy 440 hồ sơ cho “Lê Văn Sa”.

  1. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 138 · Khu B11 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1964 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng Cột 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 32 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 75 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/67 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1973 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 144 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1963 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Xã Duy Tân, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tân, Xã Nam Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 83 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/3/1953 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Săng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 16 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 1/6/1966