Tìm thấy 440 hồ sơ cho “Lê Văn Sa”.

  1. Lê Văn Sách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hải, Xã Ninh Hải, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 110 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng N · Lô 78 · Khu B6 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sáng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sáng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/6/1970 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 178 · Khu B14 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sáng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1987 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 408 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sánh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 306 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sáo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xuân Quan, Xã Xuân Quan, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sáp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 181 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 39 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 195 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Thanh Lưu, Xã Thanh Lưu, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng C · Lô 28 · Khu B3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 1/6/1966