Tìm thấy 440 hồ sơ cho “Lê Văn Sa”.

  1. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - D47 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1972 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Nghĩa Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1967 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sắt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/2/1968 Quê quán: Gio Mai - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mai, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: C 240 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1/1969 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 30/11/1950 Quê quán: Gio Mỹ - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C150 - D310 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C1 - E9 - F304 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/3/1968 Quê quán: Triệu An - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Thị trấn Hồ xá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/12/1962 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thông tin VH xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 Quê quán: TT.Mỹ Phước - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Huyện ủy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/10/1984 Quê quán: Phú An - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: C3 D RGầm Đ 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/02/1971 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: Sư Đoàn 2 - Quân Khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sắc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ba Vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: Sư Đoàn 2 - Quân Khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Phường 2 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D263 QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/02/1971 Quê quán: Mỹ Đức Tây - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Đức Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sách Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/08/1947 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 18/07/1989 Quê quán: Đạo Thạnh - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D9 E10 F339 QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 1/6/1966