Tìm thấy 440 hồ sơ cho “Lê Văn Sa”.

  1. Lê Văn Sắc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 233 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sắn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1962 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê văn Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 7a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sáng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M16 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H2 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H6 · Lô Ô8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sảng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sảnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 1/6/1966