Tìm thấy 440 hồ sơ cho “Lê Văn Sa”.

  1. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/10/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1948 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 142 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1316 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 408 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 43 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a8 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng 5I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3108 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 80 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 24 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 73 · Lô q · Khu q Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/02/1978 Quê quán: Vân Yên - Đại Từ - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3070 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 128 · Khu 5 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1953 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 199 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1954 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 234 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 103 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Ngãi- Vũng Liêm- Hy sinh: 1/6/1966