Tìm thấy 31 hồ sơ cho “Lê Văn Sỹ”.

  1. Lê Văn Sỹ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1981 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Thường Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Lê văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 36 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 56 · Lô A · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sỹ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 195 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sỹ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 72 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Lê văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu b Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 330 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sỹ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1988 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1988 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 197 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Cát Khê - Hiệp Cát - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 26/02/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh