Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Lê Văn Sửu”.

  1. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 87 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  6. Lê văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Mèo vạc, Thị Trấn Mèo Vạc, Huyện Mèo Vạc Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/8/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M85 · Hàng H3 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/5/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Đức Long - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1995 Quê quán: Long Điền - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sữu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/05/1970 Quê quán: Cao An - Câm Giang - Hải Hưng Đơn vị: V72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/6/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Toàn Thắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1985 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C22 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Hương Xuân - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C13 - D105 - E280 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/11/1966
  2. Lê Văn Sửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/11/1966