Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Lê Văn Sửu”.

  1. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 307 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1191 · Khu 10 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 68 · Khu B6 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nhân Khang, Xã Nhân Khang, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 155 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng E · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/2/1965 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1944 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 6/6/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 18 · Lô A · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/11/1966
  2. Lê Văn Sửu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Đức Giang, Hoài Đức, Hà Tây Hy sinh: 02/11/1966