Tìm thấy 160 hồ sơ cho “Lê Văn Sử”.

  1. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/7/1978 An táng tại: Đức Long, Xã Đức Long, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 50 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sum Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: Xã Quơn Long, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1971 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 195 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1952 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 220 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Súng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 55 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng E · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1960 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 871 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sủng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng đ Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sừch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H10 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/2/1965 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 26 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1944 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sử 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · 65 Thụy Ái, Hai Bà Trưng, Hà Nội Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823