Tìm thấy 160 hồ sơ cho “Lê Văn Sử”.

  1. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1191 · Khu 10 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 99 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1971 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 41 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Suông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Suối Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 72 · Lô 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Suốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1960 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 26 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sưởng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/3/1949 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 235 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Sủng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Chế, Xã Cẩm Chế, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sức Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 60 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 15/5/1951 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: Hưng Phong, Xã Hưng Phong, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 68 · Khu B6 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Nhân Khang, Xã Nhân Khang, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 155 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sử 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · 65 Thụy Ái, Hai Bà Trưng, Hà Nội Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823