Tìm thấy 160 hồ sơ cho “Lê Văn Sử”.

  1. Lê Văn Sử Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Tiền Phong - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1971 Quê quán: Hùng Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sửa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 6 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sui Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/12/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Suý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 133 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sức Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Suyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 273 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Súng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1962 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Sưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1932 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 132 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sửu Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 307 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1959 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sử 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · 65 Thụy Ái, Hai Bà Trưng, Hà Nội Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823