Tìm thấy 160 hồ sơ cho “Lê Văn Sử”.

  1. Lê Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Sử Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 241 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 400 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  11. Lê văn Su Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 208 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Vân, Xã Thụy Vân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Sự Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H6 · Lô Ô5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Sử Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Sứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Sự Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/11/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H8A · Khu B5 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Sứ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 31/03/1972 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Đức - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Sử 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · 65 Thụy Ái, Hai Bà Trưng, Hà Nội Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Cao điểm 823