Tìm thấy 133 hồ sơ cho “Lê Văn Sảu”.
- Lê Văn Sáu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 253 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Sau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 391 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 39 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 195 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Thanh Lưu, Xã Thanh Lưu, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng C · Lô 28 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng H · Lô 138 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1964 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng Cột 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 32 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1963 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1962 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Văn Sáu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 75 · Lô 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Sáu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Cẩm Hưng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 20/3/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Cầu Gió - Long Tiên - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
- Lê Văn Sảu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nga Hoàng - Hợp Châu - Tam Dương - Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 19.13.02+1 Bản đô UTM 1/50.000